Kiểm tra Mail |  Sitemap |  Đăng nhập đăng ký

Lý thuyết hóa hữu cơ 12 đây! PDF. In Email

CHƯƠNG I: ESTE – LIPIT


Câu 1: Phản ứng tương tác của rượu tạo thành este có tên gọi là gì?
A. phản ứng trung hòa B. phản ứng ngưng tụ
C. phản ứng este hóa D. phản ứng kết hợp
Câu 2: Phản ứng thủy phân este trong MT kiềm khi đun nóng được gọi là gì?
A. xà phòng hóa B. hidrat hóa
C. crackinh D. sự lên men
Câu 3: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3
C. C3H7COOH D. C2H5COOH
Câu 4: Este etyl axetat co CTCT là:
A. CH3COOC2H5 B. HCOOC2H5
C. CH3CH2OH D. CH3COOCH3
Câu 5: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có công thức C3H6O2 đều tác dụng được với dd NaOH là:
A. 2 hợp chất B. 3 hợp chất
C. 4 hợp chất D. 5 hợp chất
Câu 6: Chất nào sau đây không phải là este?
A. C3H5(ONO2)3 B. CH3COOC2H5
C. C2H5OC2H5 D. HCOOCH3
Câu 7: Trong các câu sau, câu nào đúng khi nói về este?
A. Khi thay thế nguyên tử hidro ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng gốc hidrocacbon ta được hợp chất gọi là este
B. Este là muối của axit cacboxylic
C. CTCT của este đơn giản là [IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/ADMINI%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image002.jpg[/IMG], với R, R’ là gốc hidrocacbon no, không no hoặc thơm
D. Tất cả đều đúng
Câu 8: Cho este có CTCT:[IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/ADMINI%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image004.jpg[/IMG]tên gọi là?
A. phenyl vinylat B. vinyl benzoat
C. Etyl vinylat D. vinyl phenyloat
Câu 9: Số đồng phân của hợp chất hữu cơ có CTPT C5H10O2 có thế tác dụng với dd NaOH nhưng không tác dụng với kim loại Na là:
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 10: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. C4H9OH B. C3H7COOH
C. CH3COOC2H5 D. C6H5OH
Câu 11: Một este có CTPT là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dd AgNO3 trong NH3. Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?
A. HCOOC2H5 B. CH3COOCH3
C. HCOOC3H7 D. C2H5COOCH3
Câu 12: Phản ứng este hóa giữa rượu etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là gì?
A.Metyl axetat B. Axyl axetat
C. Etyl axetat D. Axetyl etylat
Câu 13: Khi thủy phân este vinyl axetat trong MT axit thu được những chất gì?
A. axit axetic và rượu vinylic
B. axit axetic và andehit axetic
C. axit axetic và rượu etylic
D. axetat và rượu vinylic
Câu 14: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?
A. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH
B. CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5
C. CH3CH2CH2OH, CH3COOH,CH3COOC2H5
D. CH3COOC2H5,CH3CH2CH2OH, CH3COOH
Câu 15: Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong MT axit thu được rượu etylic. CTCT của C4H8O2 là:
A. C3H7COOH B.CH3COOC2H5
C. HCOOC3H7 D. C2H5COOCH3
Câu 16: Chọn đúng sản phẩm chính của phản ứng sau:

[IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/ADMINI%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image006.jpg[/IMG]

X, Y là:
A. C2H5OH, CH3COOH B. C3H7OH, CH3OH
B. C3H7OH, HCOOH D. C2H5OH, CH3COOH
Câu 17: Cho các câu sau:
CH3COOCH3 (1);HCOOC2H5 (2);CH3CHO (4);CH3COOH(4)
Chất nào khi cho tác dụng với dd NaOH cho cùng một sản phẩm là CH3COONa?
A. (1),(3),(4) B. (3),(4)
C. (1),(4) D. (4)
Câu 18: Este CH3COOCH=CH2 tác dụng với những chất nào?
A. H2/Ni B. Na
C. H2O/ H+ D. Cả A, C
Câu 19: Chất nào sau đây khi tác dụng với dd NaOH cho sản phẩm là 1 muối hữu cơ, 2 ancol?
A. CH3(COOC2H5)2 B. (C2H5COO)2CH3
C. [IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/ADMINI%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image008.jpg[/IMG] D. [IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/ADMINI%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image010.jpg[/IMG]
Câu 20: Trong các chất sau, chất nào khi thủy phân trong MT axit tạo thành sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?
A. HCOOC2H5 B. (CH3COO)2CH3
C. CH3COOC2H5 D. Các câu trên đều sai
Câu 21: Thủy phân este C2H5COOCH=CH2 trong MT axit tạo thành những sản phẩm gì?
A. C2H5COOH, CH2=CH-OH
B. C2H5COOH, HCHO
C. C2H5COOH, CH3CHO
D. C2H5COOH, CH3CH2OH
Câu 22: Điều chế phenyl axetat có thể dùng phương pháp nào sau đây?
A. CH3COOH + C6H5OH à CH3COOC6H5 + H2O
B. C6H5COOH + CH3OH à C6H5COOCH3 + H2O
C. (CH3CO)2 + C6H5OH à CH3COOC6H5 + CH3COOH
D. CH3COOH + C6H5Cl à CH3COOC6H5 + HCl
Câu 23: Dùng những hóa chất nào để nhận biết: axit axetic, axit acrylic, andehit axetic, metyl axetat?
A. Quỳ tím, nước brom, dd AgNO3/NH3
B. Quỳ tím, dd KMnO4, dd AgNO3/NH3
C. Quỳ tím, dd NaOH
D. cả A,B
Câu 24: Este khi trùng hợp tạo thành sản phẩm có ứng dụng dùng làm thủy tinh hữu cơ là:
A. metyl acrylat B. metyl axetat
C. metyl metacrylat D. cả A, C
Câu 25: Chất phản ứng với AgNO3/NH3 đun nóng tạo ra Ag là:
A. axit axtetic B. glixerol
C. ancol etylic D. andehit axetic
Câu 26: Khi no andehit no, đơn chức phản ứng với H2 (dư) có xúc tác Ni, đun nóng thu được:
A. ancol no, đon chức, bậc II
B. axit caboxylic no, đơn chức
C. ancol no, đon chức, bậc I
D. ancol no, đon chức, bậc III
Câu 27: Ancol etylic phản ứng được với?
A. đietylete B. benzen
C. etylaxetat D. axit bromhidric
Câu 28: Cặp chất nào sau đây có thể phản ứng được với nhau:
A. C2H6 và CH3CHO
B. CH3CH2COOH và dd NaNO3
C. CH3COOC2H5 và dd NaOH
D. dd CH3COOH và dd NaCl
Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hóa:

Glucozo à X à Y àCH3COOH

Hai chất X, Y lần lượt là?
A. CH3CH2OH; CH2=CH2
B. CH3CHO; CH3CH2OH
C. CH3CH2OH; CH3CHO
D. CH3CH(OH)COOH; CH3CHO
Câu 30: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng CTPT C4H8O2, đều tác dụng được với dd NaOH là:
A. 5 chất B. 3 chất
C. 6 chất D. 4 chất
Câu 31: Câu nào đúng khi nói về lipit?
A. Có trong tế bào sống
B. Tan trong các dung môi hữu cơ như: ete, clorofom …
C. Bao gồm chất béo, sáp, sterit, …
D. Cả A,B,C
Câu 32: Phản ứng thủy phân chất béo trong MT kiềm có đặc điểm là:
A. xảy ra nhanh hơn phản ứng thủy phân chất béo trong MT axit
B. một chiều
C. thuận nghịch
D. cả A, B
Câu 33: Dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì?
A. chứa chủ yếu các gốc axit béo no
B. chứa hàm lượng khá lớn các axit béo không no
C. chứa chủ yếu các gốc axit thơm
D. một lí do khác
Câu 34: Chỉ số xà phòng hóa là:
A. Số mg KOH dùng để trung hòa các axit béo tự do trong 1g chất béo
B. Số mg KOH dùng để xà phòng hóa hoàn toàn glixerit và trung hòa các axit béo tự do trong 1g lipit
C. Số mg KOH dùng để trung hòa các axit béo liên kết với glixerol khi xà phòng hóa hoàn toàn 1g chất béo
D. Cả A,B,C đều sai
Câu 35: Cho các câu sau:
a. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các chất bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra các phản ứng hóa học với các chất đó
b. Chất tẩy màu làm sạch các vết bẩn nhò các phản ứng hóa học
c. Chất kị nước tan tốt trong dầu mỡ
d. Chất giặt rửa tổng hợp là hởn hợp các muối natri hoặc kali của các chất béo
Phương án gồm các câu đúng là:
A. b,c,d B. a,b,c
C. a,b,c,d D. a,c
Câu 36: Để xà phòng hóa dùng phương án nào sau đây?
A. Đun glixerol với NaOH hoặc KOH ở nhiệt độ hoặc áp suất cao
B. Đun dầu thực vật hoặc mỡ động vật với xút hoặc KOH ở nhiệt độ và áp suất cao
C. Oxi hóa parafin của dầu mỏ nhờ oxi không khí ở nhiệt độ cao, có muối mangan làm xúc tác rồi trung hòa axit sinh ra bằng NaOH
D. Cả B,C
Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh
B. Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng
C. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu
D. Phản ứng thủy phân chất béo trong MT kiềm là phản ứng thuận nghịch
Câu 38: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A. Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
B. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
C. Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
D. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
Câu 39: Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là:
A. chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất rắn
B. các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hóa chất béo
C. sản phẩm của công nghệ hóa dầu
D. có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật
Câu 40: Trong thành phần của xà phòng và của chất giặt rửa thường có một số este. Vai trò của các este này là:
A. làm tăng khả năng giặt rửa
B. tạo hương thơm mát, dễ chịu
C. tạo màu sắc hấp dẫn
D. làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa
Câu 41: Cho các phát biểu sau:
a) Chất béo thuộc loại hợp chất este
b) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước
c) Các este không tan trong nước và nổi trên mặt nước do chúng không tạo được liên kết hidro với nước và nhẹ hơn nước
d) Khi đun nóng chất béo trong nồi hấp rồi sục dòng khí hidro vào (có xúc tác Ni) thì chúng chuyển thành chất béo rắn
e) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử
Những phát biểu đúng là:
A. a,d,e B. a,b,d
C. a,c,d,e D. a,b,c,d,e
Câu 42: Cho 1 ít mỡ lợn (sau khi rán, giả sử là tristearin) vào bát sứ đựng dd NaOH, sau đó đun nóng và khuấy đều hổn hợp một thời gian. Hiện tượng nào quan sát được sau đây là đúng?
A. Miếng mỡ nổi, sau đó tan dần
B. Miếng mỡ nổi, không thay đổi gì trong quá trình đun nóng và khuấy
C. Miếng mỡ chìm xuống, sau đó tan dần
D. Miếng mỡ chìm xuống, không tan
Câu 43: Este X có CTPT C4H6O2 khi tác dụng với dd NaOH, thu được 2 sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. CTCT của X là:
A. CH3-COO-CH=CH2 B. H-OOC-CH2-CH=CH2
C. CH2=CH-COO-CH3 D. H-COO-CH=CH-CH3
Câu 44: Thủy phân este C4H6O2 trong MT axit, thu được hổn hợp 2 sản phẩm đều không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. CTCT của 2 este đó là:
A. CH3-COO-CH=CH2 B. H-COO-CH2-CH=CH2
C. H-COO-CH=CH-CH3 D. CH2=CH-COO-CH3
Câu 45: Ưu điểm của xà phòng là:
A. không gây hại cho da B. không gây ô ngiễm MT
C. dùng được với nước cứng D. cả A,B
Câu 46: Chất giặt rửa tổng hợp gây ô nhiễm MT vì:
A. Chúng không bị các vi sinh vật phân hủy
B. Chúng ít bị kết tủa với ion canxi
C. Cả A,B đúng
D. Một nguyên nhân khác
Câu 47: Công thức phân tử chung của este tạo bởi axit no đơn chức và ancol thơm no đơn chức có dạng:
A. CnH2n-6O2 (n>=6) B. CnH2n-4O2 (n>=6)
C. CnH2n-8O2 (n>=7) D. CnH2n-8O2 (n>=8)
Câu 48: Câu nào sau đây sai?
A. Phản ứng trùng hợp khác với phản ứng trùng ngưng
B. Trùng hợp buta-1,3-đien được caosu buna
C. Phản ứng este hóa là phản ứng bất thuận ngịch
D. Phản ứng thủy phân este trong MT axit là phản ứng thuận nghịch
Câu 49: Một este có CTPT là C4H8O2 được tạo thành từ acol metylic và axit nào sau đây?
A. axit fomic B. axit propionic
C. axit axetic D. axit oxalic
Câu 50: Dãy chuyển hóa nào sau đây là đúng?
A. CH4 à C2H4 à C2H6 à C2H4Cl2 à etylen glicol
B. CH4 à C2H2 à C2H4 à C2H4Br2 à etylen glicol
C. CH4 à C2H6 à C2H4 à C2H4Br2 à etylen glicol
D. CH4 à C2H2 à C2H6 à C2H2Cl2 à etylen glicol


CHƯƠNG II: CACBOHIDRAT



Câu 51: Một chất khi thủy phân trong MT axit đun nóng, không tạo ra glucozo. Chất đó là:
A. Xenlulozo B. Saccarozo
C. Tinh bột D. Protein
Câu 52: Dung dịch glucozo phản ứng với:
A. AgNO3 trong dd NH3 B. Ca(OH)2
C. Ancol etylic D. Axit axetic
Câu 53: Cho các chất: dd sacarozo, glixerol, ancol etylic, natri axetat. Số chất phản ứng được với CuOH)2 ở nhiệt độ thường là:
A. 4 chất B. 2 chất
C. 3 chất D. 5 chất
Câu 54: Để chứng minh trong phân tử glucozo có nhiều nhóm hydroxyl, người ta cho dd glucozo phản ứng với:
A. Kim loại Na
B. AgNO3 trong dd NH3 đun nóng
C. CuOH)2/ NaOH đun nóng
D. CuOH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 55: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Dd fructozo hòa tan được CuOH)2
B. Thủy phân saccarozo, mantozo cùng cho một monosaccarit
C. Sản phẩm thủy phân xenlulozo có thể tham gia phản ứng tráng gương
D. Dd mantozo tác dụng CuOH)2 đun nóng cho kết tủa Cu2O đỏ gạch
Câu 56: Thước thử nào để nhận biết: glucozo, glixeril, fomandehit, etanol?
A. CuOH)2/ NaOH B. [Ag(NH3)2]OH
C. Na kim loại D. Nước Brom
Câu 57: Để phân biệt các dd riêng biệt: saccarozo, mantozo, etanol, fomalin, người ta có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A. CuOH)2/ NaOH B. dd AgNO3 /NH3
C. H2 (Ni,t0) D. dd vôi sữa
Câu 58: Trong các dãy chất sau đây, dãy nào tác dụng được với CuOH)2?
A. glucozo, glixerol, mantozo, natri axetat
B. glucozo, glixerin, fomadehit, natri axetat
C. glucozo, glixerol, mantozo, rượu etylic
D. glucozo, glixerin, mantozo, axit axetat
Câu 59: Dãy chất nào sau đây đều có khả năng phản ứng với nước khi có điều kiện thich hợp?
A. saccarozo, metyl axetat, benzen
B. tinh bột, etylen, axetylen
C. etan, metyl axetat, tinh bột
D. metan, etylen, axetylen
Câu 60: Hai chất đồng phân của nhau là:
A. Saccarozo, glucozo B. Glucozo, mantozo
C. Glucozo, fructozo D. Fructozo, xenlulozo
Câu 61: Trong phân tử của các cacbohidrat, luôn luôn có:
A. Nhóm chức andehit B. Nhóm chức hydroxyl
C. Nhóm chức cacboxyl D. Nhóm chức cacbonyl
Câu 62: Fructozo không cho phản ứng nào sau đây?
A. Tráng gương B. Tác dụng CuOH)2
C. Cộng hidro D. Tác dụng với dd brom
Câu 63: Điểm khác nhau giữa tinh bột và xenlulozo là:
A. Sự thủy phân B. Với CuOH)2
C. Thành phần nguyên tố D. Cấu trúc mạch phân tử
Câu 64: Chất nào sau đây là đisaccarit?
A. glucozo B. fructozo
C. mantozo D. xenlulozo
Câu 65: Glucozo là hợp chất thuộc loại?
A. đơn chức B. đa chức
C. tạp chức D. polime
Câu 66: Dẫn chứng nào sau đây chứng minh CTCT mạch hở của glucozo?
1. Glucozo có thể tạo ra este chứa 5 nhóm chức –COOCH3à glucozo có 5 nhóm -OH
2. Khử hoàn toàn glucozo cho n-hexan
3. Glucozo tham gia phản ứng tráng gương à glucozo có nhóm chức andehit
4. Dd glucozo phản ứng với CuOH)2 tạo dd màu xanh lam à glucozo có 5 nhóm –OH
A. 2,3 B. 3,4
C. 1,3 D. 1,2,3
Câu 67: Dẫn chứng chứng tỏ phân tử glucozo có chứa 5 nhóm –OH là:
A. Glucozo có thể tạo ra este chứa 5 nhóm chức –COOCH3
B. Phản ứng giữa glucozo với Na tạo thành H2 có số mol gấp 2,5 lần số mol glucozo phản ứng
C. Phản ứng tráng bạc
D. Phản ứng dd glucozo với CuOH)2 tạo dd màu xanh lam
Câu 68: Trong dd nước, glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng:
A. mạch vòng 6 cạnh B. mạch vòng 5 cạnh
C. mạch vòng 4 cạnh D. mạch hở
Câu 69: Glucozo không có phản ứng với chất nào sau đây?
A. (CH3CO)2O B. H2O
C. CuOH)2 D. Dung dịch AgNO3/NH3
Câu 70: Cho các chất sau:
1. HO-CH2-CH2-OH 2. HO-CH2-CH2-CH2-OH
3. CH3-CH2-O-CH3 4. HO-CH2-CHOH-CH2-OH
5. C6H12O6 6. CH3COOH
Các chất tác dụng được với CuOH)2 là:
A. 1,2,4,5 B. 1,4,5,6
C. 2,3,4,6 D. 1,3,5,6
Câu 71: Có 4 chất: axit axetic, glixerol, rượu etylic, glucozo. Chỉ dùng thêm một chất nào sau đây để nhận biết chúng?
A. Quỳ tím B. CaCO3
C. CuO D. CuOH)2
Câu 72: Trong thực tế, người ta dùng glucozo để tráng gương, ruột phích thay vì dùng andehit. Đó là do:
A. Glucozo rẻ tiền hơn các andehit
B. Glucozo không có độc tính như các andehit
C. Cũng một số mol như nhau, glucozo tạo ra một lượng bạc nhiều hơn so với dùng các andehit khác
D. Glucozo tan tốt trong nước còn các andehit không tan trong nước
Câu 73: Fructozo có thể chuyển thành glucozo trong MT nào?
A. Axit B. Bazo
C. Trung tính D. Axit hoặc bazo
Câu 74: Fructozo có thể tham gia các phản ứng nào sau đây?
a) Tác dụng với H2 tạo sobitol
b) Tác dụng với CuOH)2/NaOH đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch
c) Tác dụng với dd AgNO3/NH3 đun nóng tạo kết tủa Ag
d) Lên men tạo ancol etylic
e) Hòa tan CuOH)2 tạo dd xanh lam
f) Tạo este có 5 gốc axit
g) Trùng ngưng tạo mantozo
A. a,b,c,e,f B. a,e,f
C. a,d,e,f D. e,f,g
Câu 75: Phản ứng nào sau đây cho biết glucozo có dạng mạch vòng
A. Cộng hidro B. Tráng gương
C. Tác dụng CH3OH D. Tác dụng CuOH)2
Câu 76: Saccarozo và mantozo tạo ra sản phẩm giống nhau khi phản ứng với:
A. CuOH)2 B. Tráng gương
C. Dd HCl đun nóng D. Đốt cháy bởi O2
Câu 77: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Nhỏ dd Iốt vào miếng chuối xanh, xuất hiện màu xanh
B. Khi ăn cơm, nhai kĩ có vị ngọt
C. Ruột bánh mì không ngọt bằng vỏ bánh mì
D. Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng gương
Câu 78: Saccarozo có thể tác dụng với dãy chất nào trong dãy chất sau:
A. H2, CuOH)2 B. CuOH)2, CH3COOH
C. H2, CH3COOH D. AgNO3/NH3, CuOH)2
Câu 79: Để nhận biết dd các chất riêng biệt: glucozo, benzen, etanol,glixerol, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?
A. Dùng dd AgNO3/NH3 , dùng CuOH)2, dùng Na kim loại
B. Dùng dd AgNO3/NH3 , dùng nước Brom, dùng Na kim loại
C. Dùng Na kim loại, dùng CuOH)2 và đun nóng
D. Dùng CuOH)2 và đun nóng, dùng nước Brom
Câu 80: Chất nào sau đây phản ứng được với cả Na, CuOH)2/NaOH và AgNO3/NH3?
A. Glucozo B. Glixerol
C. Saccarozo D. Etilen glixerol
Câu 81: Một cacbohidrat (X) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:
[IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/ADMINI%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image012.jpg[/IMG]
Vậy X không thể là:
A. Glucozo B. Saccarozo
C. Fructozo D. Mantozo
Câu 82: Dãy dồm các dd đều tác dụng với CuOH)2 là?
A. glucozo, glixerol, andehit fomic, natri axetat
B. glucozo, glixerol, mantozo, axit axetic
C. glucozo, glixerol, mantoz, etanol
D. glucozo, glixerol, mantozo, natri axetat
Câu 83: Thủy phân chất nào sau đây chỉ thu được glucozo?
A. matozo B. axit gluconic
C. saccarozo D. fructozo
Câu 84: Dùng thuốc thử AgNO3/NH3 đun nóng có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây:
A. glucozo và mantozo B. glucozo và glixerol
C. saccarozo và glixerol D. glucozo và fructozo
Câu 85: Mantozo còn được gọi là đường mạch nha, là đồng phân của?
A. Glucozo B. Fructozo
C. Saccarozo D. Tinh bột
Câu 86: Có các quá trình chuyển hóa sau:
(1) (2) (3) (4)
Khí cacbinic à tinh bột à glucozo à etanol à etyl axetat
Tên gọi các phản ứng (1),(2),(3),(4) lần lượt là:
A. Phản ứng quang hợp, phản ứng thủy phân, phản ứng lên men rượu, phản ứng xà phòng hóa
B. Phản ứng quang hợp, phản ứng lên men rượu, phản ứng este hóa, phản ứng thủy phân
C. Phản ứng quang hợp, phản ứng thủy phân, phản ứng lên men rượu, phản ứng este hóa
D. Phản ứng quang hợp, phản ứng thủy phân, phản ứng este hóa, phản ứng lên men rượu
Câu 87: Để phân biệt dd các chất riêng biệt: nước ép táo xanh, nước ép táo chín, dd KI người ta có thể dùng 1 trong những hóa chất nào sau đây?
A. O3 B. hồ tinh bột
C. vôi sữa D. AgNO3/NH3
Câu 88: Để phân biệt dd các chất riêng biệt: hồ tinh bột, saccarozo, glucozo người ta có thể dùng một trong những hóa chất nào sau đây?
A. AgNO3/NH3 B. CuOH)2/ OH-
C. vôi sữa D. Iot
Câu 89: Chọn câu đúng trong các câu sau?
A. Tinh bột và xenlulozo đều có tham gia phản ứng tráng gương
B. Tinh bột, saccarozo và xenlulozo có công thức chung là Cn(H2O)n
C. Tinh bột, saccarozo và xenlulozo có công thức chung là Cn(H2O)m
D. Tinh bột, saccarozo và xenlulozo đều là những polime có trong thiên nhiên
Câu 90: Một dd có các tính chất sau:
- Tác dụng làm tan CuOH)2 cho phức đồng màu xanh lam
- Tác dụng khử [Ag(NH3)2]OH và CuOH)2 khi đun nóng
- Bị thủy phân khi có mặt xúc tác của axit hoặc enzim
Dung dịch đó là:
A. glucozo B. mantozo
C. saccarozo D. xenlulozo
Câu 91: Tơ được sản xuất từ xenlulozo là:
A. tơ capron B. tơ visco
C. tơ nilon-6,6 D. tơ tằm
Câu 92: Những chất nào trong dãy sau đều tham gia phản ứng thủy phân:
A. Glucozo, fructozo B. Tinh bột, xenlulozo
C. Tinh bột, glucozo D. Xenlulozo, fructozo
Câu 93: Cho các chất glucozo, saccarozo, mantozo, xenlulozo. Hai chất trong đó đều có phản ứng tráng gương và phản ứng khử CuOH)2 thành Cu2O là:
A. glucozo và mantozo B. gluocozo và xenlulozo
C. glucozo và saccarozo D. saccarozo và mantozo
Câu 94: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Ở nhiệt độ thường, gluocozo, fructozo, mantozo, saccarozo đều hòa tan CuOH)2 tạo dd xanh lam
B. Glucozo và fructozo đều tác dụng với H2(Ni, t0) cho poliancol
C. Xenlulozo lươn có 3 nhóm –OH
D. Glucozo, fructozo, mantozo bì oxi hóa bởi CuOH)2 cho kết tủa đỏ gạch khi đun nóng
Câu 95: Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: tinh bột, xenlulozo, saccarozo ta có thể tiến hành theo các trình tự nào sau đây?
A. Hòa tan vào nước, dùng vài giọt dd H2SO4, đun nóng, dùng dd AgNO3/NH3
B. Hòa tan vào nước, dùng Iot
C. Dùng vài giọt H2SO4 đun nóng, dùng dd AgNO3/NH3
D. Dùng iot, dùng dd AgNO3/NH3
Câu 96: Để phân biệt: tinh bột, xenlulozo, saccarozo, và glucozo có thể dùng chất nào trong các thuốc thử sau:
1. Nước 2. dd AgNO3/NH3
3. Nước I2 4. Giấy quì
A. 2,3 B. 1,2,3
C. 3,4 D. 1,2
Câu 97: Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozo là không đúng:
A. Xenlulozo dưới dạng tre, gỗ, nứa, … làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy,…
B. Được dùng để sản xuất một số tơ tự nhiên và nhân tạo
C. Là nguyên liệu sàn xuất ancol etylic
D. Là thực phẩm cho con người
Câu 98: Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozo?
A. Chất rắn màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt
B. Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín
C. Còn có tên gọi là đường nho
D. Có 0,1% trong máu đường


CHƯƠNG III: AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN



Câu 99: Có bao nhiêu amin bậc 3 có cùng CTPT C6H15N?
A. 3 chất B. 4 chất
C. 7 chất D. 8 chất
Câu 100: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất [IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/ADMINI%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image014.jpg[/IMG]?
A. phenyl amin B. benzyl amin
C. anilin D. phenylmetyl amin
Câu 101: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất [IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/ADMINI%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image016.jpg[/IMG]?
A. axit 2-metyl-3-aminobutanoic B. Valin
C. axit 2-amino-3-metylbutanoic D. axitα-aminoisovaleric
Câu 102: Dãy gồm các chất đều làm quì tím chuyển sang màu xanh là?
A. Anilin, metylamin, amoniac
B. Amoni clorua, metylamin, natri hidroxit
C. Anilin, amoniac, natri hidroxit
D. Metyl amin, amoniac, natri hidroxit
Câu 103: Cho các chất sau: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenyl amoni clorua, ancol bezylic, p-cresol. Số chất tác dụng với NaOH là:
A. 4 B. 6
C. 5 D. 3
Câu 104: Có 3 chất lỏng: benzen, anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử dùng phân biệt 3 chất lỏng trên là:
A. Phenolphtalein B. Nước Brom
C. Dd NaOH D. Giấy quì tím
Câu 105: Cho sơ đồ phản ứng:
+CH3/(1:1) HONO CuO, t0
NH3 à X à Y à Z
Biết Z có khả năng tráng gương. Hai chất Y, Z lần lượt là:
A. C2H5OH, HCHO B. C2H5OH, CH3CHO
C. CH3OH, HCHO D. CH3OH, HCOOH
Câu 106: Hợp chất C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin?
A. 6 B. 7
C. 8 D. 9
Câu 107: Amin có tính bazo là do:
A. Amin tan nhiều trong nước
B. Có nguyên tử N trong nhóm chức
C. Nguyên tử N còn có trong cặp electron tự do có thể nhận proton
D. Phân tử amin có liên kết hidro với nước
Câu 108: Nguyên nhân nào sau đây làm cho etylamin dễ tan trong nước?
A. Do có liên kết hidro với nước
B. Do có liên kết hidro giữa các phân tử etylamin
C. Do tác dụng với nước
D. Do phân tử etylamin phân cực
Câu 109: Phương pháp nào sau đây để phân biệt 2 khí CH3NH2, và NH3?
A. Dựa vào mùi của khí
B. Thử bằng quì tím ẩm
C. Đốt rồi cho sản phẩm qua dd Ca(OH)2
D. Thử bằng HCl đặc
Câu 110: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về anilin?
A. Anilin là bazo yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân benzen lên nhóm NH2
B. Anilin không làm đổi màu giấy quì tím ẩm
C. Nhờ có tính bazo, anilin tác dụng được với dd brom
D. Anilin tác dụng được với HCl vì trên nguyên tử N có cặp electron tự do
Câu 111: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazo: (1)C6H5NH2; (2)C2H5NH2; (3) (C2H5)2NH2; (4)NaOH; (5)NH3. Trường hợp nào sau đây đúng?
A. (1)<(5)<(2)<(3)<(4) B. (1)<(2)<(5)<(3)<(4)
C. (1)<(5)<(3)<(2)<(4) D. (2)<(1)<(3)<(5)<(4)
Câu 112: Để nhận biết các chất: metanol, glixerol, dd glucozo, dd anilin ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?
A. Dùng dd AgNO3/NH3, dùng Cu(OH)2, dùng nước Brom
B. Dùng dd AgNO3/NH3, dùng nước Brom
C. Dùng Na kim loại, dùng AgNO3/NH3
D. Dùng Na kim loại, dùng nước Brom
Câu 113: Có thể nhận biết dd anilin bằng cách nào sau đây?
A. ngửi mùi
B. tác dụng với giấm
C. thêm vài giọt dd Na2CO3
D. thêm vài giọt dd brom
Câu 114: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với:
A. dd HCl B. dd NaOH
C. dd NaCl D. nước brom
Câu 115: Để tách phenol ra khỏi hổn hợp lỏng gồm: phenol, benzen và anilin có thể làm theo cách nào sau đây?
A. Hòa tan hổn hợp vào dd HCl dư, sau đó chiết tách lấy phần tan rồi cho phản ứng với NaOH dư, tiếp tục chiết để tách phần phenol không tan
B. Hòa tan hổn hợp vào dd NaOH dư, sau đó chiết tách lấy phần muối tan rồi cho phản ứng với CO2 dư, rồi tiếp tục chiết để tách phenol không tan
C. Hòa tan hổn hợp vào nước dư, sau đó chiết tách lấy phenol
D. Hòa tan hổn hợp vào xăng, chiết lấy phenol
Câu 116: Cho sơ đồ phản ứng:

X à C6H6 à Y à anilin

A. C6H12 (xiclohexan), C6H5-CH3
B. C2H2, C6H5-NO2
C. CH4, C6H5-NO2
D. C2H2, C6H5-CH3
Câu 117: Dung dịch nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?
A. Axit glutamic B. Axit α-amino propionic
C. Axit 2,3-điamino butiric D. Axit phenic
Câu 118: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quì tím?
A. Axit 2-amino pentandioic B. Axit α-amino adipic
C. Axit lactic D. Axit α-amino isovaleric
Câu 119: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với:
A. dd HCl và dd Na2SO4 B. dd KOH và dd CuO
C. dd KOH và dd HCl D. dd NaOH và NH3
Câu 120: Tính chất hóa học của amino axit là:
A. tính bazo, tính axit, phản ứng tráng bạc
B. tính bazo, tính axit, phản ứng trùng hợp
C. tính bazo, tính axit, phản ứng trùng ngưng
D. phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng
Câu 121: Để phân biệt 3dd: H2NCH2COOH, CH3COOH, và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là?
A. dd NaOH B. dd HCl
C. natri kim loại D. quì tím
Câu 122: CTCT của glyxin là:
A. H2N-CH2-CH2-COOH B. H2N-CH2-COOH
C. [IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/ADMINI%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image018.jpg[/IMG] D.[IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/ADMINI%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image020.jpg[/IMG]
Câu 123: Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohidrat và lipit là:
A. protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn
B. phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nito
C. phân tử protein luôn có nhóm chức –OH
D. protein luôn là chất hữu cơ no
Câu 124: Tripeptit là hợp chất
A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
D. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit
Câu 125: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit?
A. 1 chất B. 2 chất
C. 3 chất D. 4 chất
Câu 126: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?
A. Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quì tím sang đỏ
B. Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quì tím sang xanh
C. Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quì tím
D. Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quì tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu quì tím
Câu 127: Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây để nhận biết được tất cả dd các chất trong dãy sau: lòng trắng trứng, glucozo, glixerol, và hồ tinh bột?
A. Cu(OH)2/OH và đun nóng B. dd AgNO3 trong NH3
C. dd HNO3 đặc D. dd Iot
Câu 128: Để nhận biết dd các chất: glixin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?
A. Dùng quì tím, dùng dd Iot
B. Dùng dd Iot, dùng dd HNO3
C. Dùng quì tím, dùng dd HNO3
D. Dùng Cu(OH)2, dùng dd HNO3
Câu 129: Tơ tằm là loại poliamit thiên nhiên trong phân tử có chứa nhóm chức?
A. –COO- B. –CO-NH-
C. –COOH D. –NH2
Câu 130: Từ một phân tử glixin và 2 phân tử alanin tạo thành bao nhiêu tripeptit chứa glixin và alanin theo tỉ lệ 1:3
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5


CHƯƠNG IV: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME



Câu 131: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. stiren B. toluen
C. propen D. isopren
Câu 132: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. glyxin B. axit terephtalic
C. axit axetic D. etylen glicol
Câu 133: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?
A. Các polime không bay hơi
B. Đa số polime khó hòa tan trong các dung môi thông thường
C. Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
D. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit
Câu 134: Chất nào sau đây không là polime?
A. Tinh bột B. Isopren
C. Thủy tinh hữu cơ D. Xenlulozo triaxetat
Câu 135: Tìm phát biểu sai:
A. Polime không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết giữa các phân tử lớn
B. Polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định do polime là hổn hợp nhiều phân tử có khối lượng phân tử khác nhau
C. Các polime không bị hòa tan trong bất kì chất nào
D. Các polime có cấu trúc mạch thẳng thường có tính đàn hồi, mềm, dai. Những polime có cấu trúc mạng không gian thường có tính bền cơ học cao, chịu được ma sát, va chạm
Câu 136: Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng H2?
A. Poli(vinyl clorua) B. Caosu buna
C. Polipropen D. Nilon-6,6
Câu 137: Polime nào sau đây có thể bị thủy phân trong dd kiềm?
A. Tơ caprom B. Polistiren
C. Teflon D. Poli(phenol fomandehit)
Câu 138: Polime nào sau đây vừa có thể tham gia phản ứng cộng H2 vừa có thể bị thủy phân trong dd kiềm?
A. Xenlulozo trinitrat B. Cao su isopren
C. Thủy tinh hữu cơ D. Cao su clopren
Câu 139: Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là:
A. Phải có liên kết bội
B. Phải có từ hai nhóm chức trở lên có thể cho phản ứng ngưng tụ
C. Phải có nhóm –OH
D. Phải có nhóm –NH2
Câu 140: Tìm phát biểu sai:
A. Tơ tằm là tơ thiên nhiên
B. Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất xứ từ sợi xenlulozo
C. Tơ nilon-6,6 là tơ tổng hợp
D. Tơ hóa học gồm 2 loại là tơ nhân tạo và tơ tổng hợp
Câu 141: Polime nào sau đây có tính cách điện tốt, bền, được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện?
A. Cao su thiên nhiên B. Thủy tinh hữu cơ
C. Poli(vinyl clorua) D. Polietylen
Câu 142: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Bản chất cấu tạo hóa học của sợi bông là xenlulozo
B. Bản chất cấu tạo hóa học của tơ tằm và len là protein
C. Bản chất cấu tạo hóa học của tơ nilon là poliamit
D. Quần áo nilon, len, tơ tằm giặt được với xà phòng có độ kiềm cao
Câu 143: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. Tơ Capron B. Poli(phenol fomandehit)
C. Xenlulozo trinitrat D. Nilon-6,6
Câu 144: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp?
A. Caosu clopren B. Caosu thiên nhiên
C. Caosu buna D. Caosu buna-S
Câu 145: Nilon-6,6 là polime được điều chế từ phản ứng
A. trùng hợp B. đồng trùng hợp
C. trùng ngưng D. đồng trùng ngưng
Câu 146: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng:
A. trùng hợp B. axit-bazo
C. trùng ngưng D. trao đổi
Câu 147: Hai chất nào dưới đây tham gia phản ứng trùng ngưng với nhau tạo tơ nilon-6,6?
A. Axit adipic và etylen glicol
B. Axit picric và hexametylendiamin
C. Axit adipic và hexametylendiamin
D. Axit glutamic và hexametylendiamin
Câu 148: Polime nào sau đây được tổng hợp từ axit terephtalic và etylen glicol?
A. Tơ nilon-6,6 B. Tơ nitron
C. Tơ lapsan D. Nhựa novolac
Câu 149: Dựa vào nguồn gốc, sợi dùng trong công nghiệp dệt được chia thành các loại:
A. sợi hóa học và sợi tổng hợp
B. sợi hóa học và sợi tự nhiên
C. sợi tổng hợp và sợi tự nhiên
D. sợi tự nhiên và sợi nhân tạo
Câu 150: Cho hợp chất sau:[IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/ADMINI%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image022.jpg[/IMG]. Hợp chất này thuộc loại polime nào?
A. Chất dẻo B. Caosu
C. Tơ nilon D. Len
Câu 151: Polime [IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/ADMINI%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image024.jpg[/IMG] n là sản phẩm trùng hợp từ monome:
A. 2-metyl-3-phenyl butan B. propylen và stiren
C. isopren và toluen D. propylen và toluen
Câu 152: Trong số các polime sau đây: (1) sợi bông; (2) tơ tằm; (3) len; (4) tơ visco; (5) tơ enang; (6) tơ axetat; (7) nilon-6,6. Loại có nguồn gốc xenlulozo là:
A. (1),(2),(3) B. (2),(3),(4)
C. (1),(4),(5) D. (1),(4),(6)
Câu 153: Muốn điều chế caosu buna, người ta dùng nguyên liệu có sẵn trong thiên nhiên. Nguyên liệu đó lấy từ nguồn gốc nào sau đây?
1. Dầu mỏ 2. Than đá, đá vôi
3. Tinh bột, xenlulozo 4. Đường mía
A. 1,2,4 B. 2,3,4
C. 1,3,4 D. 1,2,3
Câu 154: Poli (metacrylat) có CTCT là:
A. [IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/ADMINI%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image026.jpg[/IMG]n B. [IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/ADMINI%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image028.jpg[/IMG]n
C. [IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/ADMINI%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image030.jpg[/IMG]n D. [IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/ADMINI%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image032.jpg[/IMG]n
Câu 155: Nhựa phenol fomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dd
A. CH3COOH trong MT axit B. CH3CHO trong MT axit
C. HCOOH trong MT axit D. HCHO trong MT axit
Câu 156: Dãy gồm các chất để tổng hợp caosu buna-S là:
A. CH2=CH-CH=CH2, C6H5-CH=CH2
B. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5-CH=CH2
C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh
D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
Câu 157: Cho các loại tơ sau:
1. [IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/ADMINI%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image034.jpg[/IMG]n
2. [IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/ADMINI%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image036.jpg[/IMG]n
3. [C6H7O2(OOCCH3)3]n
A. 1,3 B. 1,2,3
C. 2,3 D. 1,2
Câu 158: Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo?
A. Tơ visco B. Tơ capron
C. Nilon-6,6 D. Tơ tằm
Câu 159: Teflon là tên của một polime được dùng làm
A. Chất dẻo B. Tơ tổng hợp
C. Caosu tổng hợp D. Keo dán
Câu 160: Hãy ghép công thức ghi ở cột bên trái với tên polime ghi ở cột bên phải cho phù hợp:
Công thức Tên polime
1. (-CH2-CHCl-)n a) Policaproamit (nilon-6,6)
2. (-CH2- CH2-)n b) Xenlulozo
3. (-CH2-CHOH-)n c) PVC
4. (-NH-( CH2)5-CO-)n d) Poli(vinyl ancol)
5. (-C6H10O5-)n e) P.E
Câu 161: Tơ lapsan (-CO-C6H4-CO-O-CH2-CH2-)n được điều chế nhờ phản ứng:
A. trùng ngưng B. cộng hợp
C. trùng hợp D. đồng trùng hợp
Câu 162: Nilon-6,6 là một loại:
A. Tơ axetat B. Tơ poliamit

 

Làm quen với chàng sinh viên thành tích “khủng”

News image

(Dân trí)- Đạt IELTS 6.5 trong 1 tháng, kết quả học tập 9.26/10, từng đạt giải Nhì chung kết năm Đường lên đỉnh Olympia 2010... Xem thêm

Điểm chung của những thủ khoa nghèo

News image

(Dân trí) - Nhiều thủ khoa nghèo khi chia sẻ về thành tích của mình đều nói đó là kết quả của bố mẹ. Nếu... Xem thêm

Ngành giáo dục cần chọn mục tiêu thi đua thiết thực

News image

Hôm qua 21/10, Đại hội thi đua yêu nước ngành giáo dục lần thứ V năm 2010 diễn ra tại Hà Nội với sự tham... Xem thêm