Kiểm tra Mail |  Sitemap |  Đăng nhập đăng ký

Môn Ngữ văn - THPT PDF. In Email

KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

1. KPPCT này không phân chia cụ thể thời lượng cho từng bài. Về cơ bản, thời lượng chia cho cụm bài trong tuần, mỗi cụm bài có thể có 3 phân môn: Văn, Tiếng Việt, Làm văn hoặc chỉ có 2 trong 3 phân môn trên.

2. Trên cơ sở KPPCT và thực tế giảng dạy ở từng địa phương, Sở GDĐT có thể điều chỉnh một cách hợp lí thời lượng và trình tự của một số bài được sắp xếp liền nhau theo thời lượng dành cho từng cụm bài, miễn là không làm thay đổi tổng số tiết dạy của mỗi học kì, cũng như của cả năm học.

3. Đối với những tiết Đọc văn có thêm phần Đọc thêm, giáo viên cần dành thời lượng nhất định (3 đến 5 phút, sau khi đã dạy phần chính), hướng dẫn rất ngắn gọn cách thức đọc - hiểu bài Đọc thêm, giúp học sinh đọc - hiểu, nắm được giá trị bao trùm về nội dung, nghệ thuật của tác phẩm (cần được thể hiện trong giáo án).

4. Nếu có những điểm khác nhau giữa sách giáo viên và KPPCT thì giáo viên thực hiện theo KPPCT.

5. Các thiết kế bài giảng (giáo án) phải bám sát các yêu cầu của chuẩn kiến thức, kĩ năng trong Ch­ương trình.

6. Tích cực thực hiện đổi mới ph­ương pháp dạy học theo h­ướng tích cực hoá vai trò chủ thể sáng tạo của học sinh, tránh tình trạng dạy học theo lối đọc- chép, tình trạng “đậm kiến thức, nhạt kĩ năng”.

7. Đổi mới kiểm tra, đánh giá phù hợp với đặc trưng của môn Ngữ văn. Tăng cường ra đề kiểm tra theo hướng “mở” nhằm phát huy năng lực sáng tạo của học sinh, hướng dẫn học sinh biết tự đánh giá năng lực của mình. Coi trọng kiểm tra đánh giá kĩ năng diễn đạt và bồi dưỡng tình cảm hứng thú học tập, hạn chế tối đa tình trạng ra đề kiểm tra yêu cầu học sinh học thuộc lòng, ghi nhớ máy móc.

8. Thực hiện yêu cầu giảm tải, không thêm những nội dung nâng cao ngoài SGK. Tập trung h­ướng dẫn học sinh đạt kết quả cần đạt ghi ở đầu mỗi bài học.

9. Phần ghi các tuần là để tham khảo;

Lớp 10 - CTC

Cả năm: 37 tuần (105 tiết)

Học kì I: 19 tuần (54 tiết) Học kì II: 18 tuần (51 tiết)

 

Học kì I

Tuần 1

Tiết 1 đến tiết 3

Tổng quan văn học Việt Nam;

Hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ.

Tuần 2

Tiết 4 đến tiết 6

Khái quát văn học dân gian Việt Nam;

Hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ (tiếp theo);

Văn bản.

Tuần 3

Tiết 7 đến tiết 9

Bài viết số 1;

Chiến thắng Mtao Mxây (trích sử thi Đăm Săn).

Tuần 4

Tiết 10 đến tiết 12

Văn bản (tiếp theo);

Truyện An Dương Vương và Mị Châu, Trọng Thuỷ.

Tuần 5

Tiết 13 đến tiết 15

Lập dàn ý bài văn tự sự;

Uy-lit-xơ trở về (trích Ô-đi-xê).

Tuần 6

Tiết 16 đến tiết 18

Trả bài viết số 1;

Ra-ma buộc tội (trích Ra-ma-ya-na).

Tuần 7

Tiết 19 đến tiết 21

Chọn sự việc, chi tiết tiêu biểu trong bài văn tự sự ;

Bài viết số 2.

Tuần 8

Tiết 22 đến tiết 24

Tấm Cám;

Miêu tả và biểu cảm trong văn tự sự.

Tuần 9

Tiết 25 đến tiết 27

Tam đại con gà, Nhưng nó phải bằng hai mày;

Ca dao than thân, yêu thương, tình nghĩa.

Tuần 10

Tiết 28 đến tiết 30

Đặc điểm của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết;

Ca dao hài hước;

Đọc thêm Lời tiễn dặn (trích Tiễn dặn người yêu).

Tuần 11

Tiết 31 đến tiết 33

Luyện tập viết đoạn văn tự sự;

Ôn tập văn học dân gian Việt Nam;

Trả bài viết số 2;

Ra đề bài viết số 3 (học sinh làm ở nhà).

Tuần 12

Tiết 34 đến tiết 36

Khái quát văn học Việt Nam từ thế kỉ thứ X đến hết thế kỉ XIX;

Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt.

Tuần 13

Tiết 37 đến tiết 39

Tỏ lòng (Phạm Ngũ Lão);

Cảnh ngày hè (Nguyễn Trãi);

Tóm tắt văn bản tự sự.

Tuần 14

Tiết 40 đến tiết 42

Nhàn (Nguyễn Bỉnh Khiêm);

Đọc "Tiểu Thanh kí" (Nguyễn Du);

Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt (tiếp theo).

Tuần 15

Tiết 43 đến tiết 45

Đọc thêm:

- Vận nước (Đỗ Pháp Thuận);

- Cáo bệnh, bảo mọi người (Mãn Giác);

- Hứng trở về (Nguyễn Trung Ngạn);

Tại lầu Hoàng Hạc tiễn Mạnh Hạo Nhiên đi Quảng Lăng (Lí Bạch);

Thực hành phép tu từ ẩn dụ và hoán dụ.

Tuần 16

Tiết 46 đến tiết 48

Trả bài viết số 3;

Cảm xúc mùa thu (Đỗ Phủ);

Đọc thêm:

+ Lầu Hoàng Hạc (Thôi Hiệu);

+ Nỗi oán của người phòng khuê (Vương Xương Linh);

+ Khe chim kêu (Vương Duy).

Tuần 17

Tiết 49 đến tiết 50

Bài viết số 4 (kiểm tra học kì I);

Tuần 18

Tiết 51 đến tiết 52

Trình bày một vấn đề;

Lập kế hoạch cá nhân.

Tuần 19

Tiết 53 đến tiết 54

Đọc thêm: Thơ Hai-kư của Ba-sô;

Trả bài viết số 4.

Học kì II

Tuần 20

Tiết 55 đến tiết 56

Các hình thức kết cấu của văn bản thuyết minh;

Lập dàn ý bài văn thuyết minh.

Tuần 21

Tiết 57 đến tiết 58

Phú sông Bạch Đằng (Trương Hán Siêu);

Đại cáo bình Ngô (Nguyễn Trãi);

Phần 1: Tác giả.

Tuần 22

Tiết 59 đến tiết 60

Đại cáo bình Ngô (Nguyễn Trãi);

Phần 2: Tác phẩm;

Tính chuẩn xác, hấp dẫn của văn bản thuyết minh.

Tuần 23

Tiết 61 đến tiết 63

Tựa "Trích diễm thi tập" (Hoàng Đức Lương);

Đọc thêm: Hiền tài là nguyên khí của quốc gia (Thân Nhân Trung);

Bài viết số 5.

Tuần 24

Tiết 64 đến tiết 66

Khái quát lịch sử tiếng Việt;

Hưng Đạo Đại Vương Trần Quốc Tuấn (Ngô Sĩ Liên);

Đọc thêm: Thái sư Trần Thủ Độ (Ngô Sĩ Liên).

Tuần 25

Tiết 67 đến tiết 69

Phương pháp thuyết minh;

Chuyện chức phán sự đền Tản Viên (Nguyễn Dữ).

Tuần 26

Tiết 70 đến tiết 72

Luyện tập viết đoạn văn thuyết minh;

Trả bài viết số 5;

Ra đề bài viết số 6 (học sinh làm ở nhà).

Tuần 27

Tiết 73 đến tiết 75

Những yêu cầu về sử dụng tiếng Việt;

Hồi trống Cổ Thành (trích Tam Quốc diễn nghĩa - La Quán Trung);

Đọc thêm: Tào Tháo uống rượu luận anh hùng (trích Tam Quốc diễn nghĩa - La Quán Trung).

Tuần 28

Tiết 76 đến tiết 78

Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ (trích Chinh phụ ngâm - Đặng Trần Côn, bản dịch của Đoàn Thị Điểm);

Tóm tắt văn bản thuyết minh.

Tuần 29

Tiết 79 đến tiết 81

Lập dàn ý bài văn nghị luận;

Truyện Kiều (Phần 1: Tác giả).

Tuần 30

Tiết 82 đến tiết 84

Trao duyên (trích Truyện Kiều - Nguyễn Du);

Nỗi thương mình (trích Truyện Kiều - Nguyễn Du);

Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật.

Tuần 31

Tiết 85 đến tiết 87

Chí khí anh hùng (trích Truyện Kiều - Nguyễn Du);

Đọc thêm: Thề nguyền (trích Truyện Kiều - Nguyễn Du);

Lập luận trong văn nghị luận;

Trả bài viết số 6.

Tuần 32

Tiết 88 đến tiết 90

Văn bản văn học;

Thực hành các phép tu từ: phép điệp và phép đối.

Tuần 33

Tiết 91 đến tiết 93

Nội dung và hình thức của văn bản văn học;

Các thao tác nghị luận;

Tổng kết phần Văn học.

Tuần 34

Tiết 94 đến tiết 96

Tổng kết phần Văn học;

Ôn tập phần Tiếng Việt.

Tuần 35

Tiết 97 đến tiết 99

Ôn tập phần Làm văn;

Luyện tập viết đoạn văn nghị luận.

Tuần 36

Tiết 100 đến tiết 102

Bài viết số 7 (kiểm tra học kì II);

Viết quảng cáo.

Tuần 37

Tiết 103 đến tiết 105

Trả bài viết số 7;

Hướng dẫn học tập trong hè.

 

Lớp 11 - CTC

Cả năm: 37 tuần (123 tiết)

Học kì I: 19 tuần (72 tiết) Học kì II: 18 tuần (51 tiết)

 

Học kì I

Tuần 1

Tiết 1 đến tiết 4

Vào phủ chúa Trịnh (Lê Hữu Trác);

Từ ngôn ngữ chung đến lời nói cá nhân;

Bài viết số 1.

Tuần 2

Tiết 5 đến tiết 8

Tự tình II (Hồ Xuân Hư­ơng);

Câu cá mùa thu (Nguyễn Khuyến);

Phân tích đề, lập dàn ý bài văn nghị luận;

Thao tác lập luận phân tích.

Tuần 3

Tiết 9 đến tiết 12

Th­ương vợ (Trần Tế Xư­ơng);

Đọc thêm: Khóc Dư­ơng Khuê (Nguyễn Khuyến), Vịnh khoa thi h­ương (Trần Tế Xương);

Từ ngôn ngữ chung đến lời nói cá nhân (tiếp).

Tuần 4

Tiết 13 đến tiết 16

Bài ca ngất ngư­ởng (Nguyễn Công Trứ);

Bài ca ngắn đi trên bãi cát (Cao Bá Quát);

Luyện tập thao tác lập luận phân tích.

Tuần 5

Tiết 17 đến tiết 20

Lẽ ghét th­ương (trích Truyện Lục Vân Tiên của Nguyễn Đình Chiểu);

Đọc thêm: Chạy giặc (Nguyễn Đình Chiểu), Bài ca phong cảnh H­ương Sơn (Chu Mạnh Trinh);

Trả bài viết số 1;

Bài viết số 2: Nghị luận văn học (học sinh làm ở nhà).

Tuần 6

Tiết 21 đến tiết 24

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc (Nguyễn Đình Chiểu);

Thực hành về thành ngữ, điển cố.

Tuần 7

Tiết 25 đến tiết 28

Chiếu cầu hiền (Ngô Thì Nhậm);

Đọc thêm: Xin lập khoa luật (Trích Tế cấp bát điều của Nguyễn Trư­ờng Tộ);

Thực hành nghĩa của từ trong sử dụng.

Tuần 8

Tiết 29 đến tiết 32

Ôn tập văn học trung đại Việt Nam;

Trả bài viết số 2;

Thao tác lập luận so sánh.

Tuần 9

Tiết 33 đến tiết 36

Khái quát văn học Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến Cách mạng tháng 8 năm 1945;

Bài viết số 3 (Nghị luận văn học).

Tuần 10

Tiết 37 đến tiết 40

Hai đứa trẻ (Thạch Lam);

Ngữ cảnh.

Tuần 11

Tiết 41 đến tiết 44

Chữ ng­ười tử tù (Nguyễn Tuân);

Luyện tập thao tác lập luận so sánh;

Luyện tập vận dụng kết hợp các thao tác lập luận phân tích và so sánh.

Tuần 12

Tiết 45 đến tiết 48

Hạnh phúc của một tang gia (Trích Số đỏ của Vũ Trọng Phụng);

Phong cách ngôn ngữ báo chí;

Trả bài viết số 3.

Tuần 13

Tiết 49 đến tiết 52

Một số thể loại văn học: Thơ, truyện;

Chí Phèo (Nam Cao);

Phong cách ngôn ngữ báo chí (tiếp).

Tuần 14

Tiết 53 đến tiết 56

Chí Phèo (tiếp);

Thực hành lựa chọn các bộ phận trong câu;

Bản tin.

Tuần 15

Tiết 57 đến tiết 60

Đọc thêm: Cha con nghĩa nặng (trích – Hồ Biểu Chánh); Vi hành (Nguyễn ái Quốc); Tinh thần thể dục (Nguyễn Công Hoan);

Luyện tập viết bản tin;

Phỏng vấn và trả lời phỏng vấn.

Tuần 16

Tiết 61 đến tiết 63

Vĩnh biệt Cửu trùng đài (Trích Vũ Như­ Tô của Nguyễn Huy T­ưởng);

Tuần 17

Tiết 64 đến tiết 66

Tình yêu và thù hận (Trích Rô-mê-ô và Giu-li-ét của Sếch-xpia);

Thực hành một số kiểu câu trong văn bản.

Tuần 18

Tiết 67 đến tiết 69

Ôn tập Văn học;

Bài viết số 4.

Tuần 19

Tiết 70 đến tiết 72

Luyện tập phỏng vấn và trả lời phỏng vấn;

Trả bài viết số 4.

Học kì II

Tuần 20

Tiết 73 đến tiết 74

Lư­u biệt khi xuất dư­ơng (Phan Bội Châu);

Nghĩa của câu.

Tuần 21

Tiết 75 đến tiết 76

Bài viết số 5: Nghị luận xã hội.

Hầu trời (Tản Đà);

Tuần 22

Tiết 77 đến tiết 78

Vội vàng (Xuân Diệu);

Nghĩa của câu (tiếp).

Tuần 23

Tiết 79 đến tiết 81

Tràng giang (Huy Cận);

Thao tác lập luận bác bỏ.

Luyện tập thao tác lập luận bác bỏ;

Tuần 24

Tiết 82 đến tiết 84

Đây thôn Vĩ Dạ (Hàn Mặc Tử);

Trả bài số 5.

Bài viết số 6 ở nhà: Nghị luận văn học, học sinh làm ở nhà.

Tuần 25

Tiết 85 đến tiết 87

Chiều tối (Hồ Chí Minh);

Từ ấy (Tố Hữu);

Đọc thêm: Lai Tân (Hồ Chí Minh), Nhớ đồng (Tố Hữu), Tương tư­ (Nguyễn Bính), Chiều xuân (Anh Thơ).

Tuần 26

Tiết 88 đến tiết 90

Đặc điểm loại hình của tiếng Việt;

Tiểu sử tóm tắt.

Tuần 27

Tiết 91 đến tiết 93

Tôi yêu em (Pu-skin);

Đọc thêm: Bài thơ số 28 (Ta-go);

Trả bài viết số 6.

Tuần 28

Tiết 94 đến tiết 96

Ngư­ời trong bao (Sê-khốp);

Luyện tập viết tiểu sử tóm tắt.

Tuần 29

Tiết 97 đến tiết 99

Ng­ười cầm quyền khôi phục uy quyền (Trích Những ng­ười khốn khổ của V. Huy-gô);

Thao tác lập luận bình luận.

Tuần 30

Tiết 100 đến tiết 102

Về luân lí xã hội ở n­ước ta (Phan Châu Trinh);

Đọc thêm: Tiếng mẹ đẻ – nguồn giải phóng các dân tộc bị áp bức (Nguyễn An Ninh).

Luyện tập thao tác lập luận bình luận.

Tuần 31

Tiết 103 đến tiết 105

Ba cống hiến vĩ đại của Các Mác (ăng-ghen);

Phong cách ngôn ngữ chính luận.

Tuần 32

Tiết 106 đến tiết 108

Một thời đại trong thi ca (trích Thi nhân Việt Nam của Hoài Thanh, Hoài Chân);

Phong cách ngôn ngữ chính luận (tiếp).

Tuần 33

Tiết 109 đến tiết 111

Một số thể loại văn học: Kịch, văn nghị luận;

Luyện tập vận dụng kết hợp các thao tác lập luận.

Tuần 34

Tiết 112 đến tiết 114

Ôn tập Văn học;

Tóm tắt văn bản nghị luận.

Tuần 35

Tiết 115 đến tiết 117

Ôn tập Tiếng Việt;

Luyện tập tóm tắt văn bản nghị luận;

Tuần 36

Tiết 118 đến tiết 120

Ôn tập phần Làm văn;

Bài viết số 7.

Tuần 37

Tiết 121 đến tiết 123

Trả bài viết số 7.

Hướng dẫn học tập trong hè.

 

Lớp 12 - CTC

Cả năm: 37 tuần (105 tiết)

Học kì I: 19 tuần (54 tiết) Học kì II: 18 tuần (51 tiết)

 

Học kì I

Tuần 1

Tiết 1 đến tiết 3

Khái quát văn học Việt Nam từ CM tháng Tám 1945 đến hết thế kỉ XX;

Nghị luận về một tư tưởng đạo lí.

Tuần 2

Tiết 4 đến tiết 6

Tuyên ngôn độc lập (phần một: Tác giả);

Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt;

Bài viết số 1: Nghị luận xã hội.

Tuần 3

Tiết 7 đến tiết 9

Tuyên ngôn độc lập (phần hai: Tác phẩm);

Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt (tiếp theo).

Tuần 4

Tiết 10 đến tiết 12

Nguyễn Đình Chiểu, ngôi sao sáng trong văn nghệ của dân tộc;

Đọc thêm: Mấy ý nghĩ về thơ (trích);

Đọc thêm: Đốt-xtôi-ép-xki (trích);

Nghị luận về một hiện tượng đời sống.

Tuần 5

Tiết 13 đến tiết 15

Phong cách ngôn ngữ khoa học;

Trả bài viết số 1;

Bài viết số 2: Nghị luận xã hội (bài làm ở nhà).

Tuần 6

Tiết 16 đến tiết 18

Thông điệp nhân ngày thế giới phòng chống AIDS, 1-12-2003;

Nghị luận về một bài thơ, đoạn thơ.

Tuần 7

Tiết 19 đến tiết 21

Tây Tiến;

Nghị luận về một ý kiến bàn về văn học.

Tuần 8

Tiết 22 đến tiết 24

Việt Bắc (phần một: tác giả);

Luật thơ;

Trả bài làm văn số 2.

Tuần 9

Tiết 25 đến tiết 27

Việt Bắc (Phần 2: Tác phẩm);

Phát biểu theo chủ đề.

Tuần 10

Tiết 28 đến tiết 30

Đất nước (trích trường ca Mặt đường khát vọng - Nguyễn Khoa Điềm);

Đọc thêm: Đất nước (Nguyễn Đình Thi);

Luật thơ (tiếp theo).

Tuần 11

Tiết 31 đến tiết 33

Thực hành một số phép tu từ ngữ âm;

Bài viết số 3: Nghị luận văn học.

Tuần 12

Tiết 34 đến tiết 36

Đọc thêm: Dọn về làng;

Đọc thêm: Tiếng hát con tàu;

Đọc thêm: Đò Lèn;

Thực hành một số phép tu từ cú pháp.

Tuần 13

Tiết 37 đến tiết 39

Sóng;

Luyện tập vận dụng kết hợp các phương thức biểu đạt trong bài văn nghị luận.

Tuần 14

Tiết 40 đến tiết 42

Đàn ghi ta của Lor-ca;

Đọc thêm: Bác ơi!

Đọc thêm: Tự do;

Luyện tập vận dụng kết hợp các thao tác lập luận.

Tuần 15

Tiết 43 đến tiết 45

Quá trình văn học và phong cách văn học;

Trả bài viết số 3.

Tuần 16

Tiết 46 đến tiết 48

Người lái đò sông Đà (trích);

Chữa lỗi lập luận trong văn nghị luận.

Tuần 17

Tiết 49 đến tiết 50

Ai đã đặt tên cho dòng sông (trích);

Đọc thêm: Những ngày đầu tiên của nước Việt Nam mới.

Tuần 18

Tiết 51 đến tiết 52

Ôn tập văn học;

Thực hành chữa lỗi lập luận trong văn nghị luận.

Tuần 19

Tiết 53 đến tiết 54

Bài viết số 4.

Học kì II

Tuần 20

Tiết 55 đến tiết 56

Vợ chồng A Phủ (trích).

Tuần 21

Tiết 57 đến tiết 58

Bài viết số 5: Nghị luận văn học.

Tuần 22

Tiết 59 đến tiết 60

Nhân vật giao tiếp.

Tuần 23

Tiết 61 đến tiết 63

Vợ nhặt;

Nghị luận về một tác phẩm, một đoạn trích văn xuôi.

Tuần 24

Tiết 64 đến tiết 66

Rừng xà nu;

Đọc thêm: Bắt sấu rừng U Minh Hạ.

Tuần 25

Tiết 67 đến tiết 69

Những đứa con trong gia đình;

Trả bài viết số 5;

Bài viết số 6: Nghị luận văn học (học sinh làm ở nhà).

Tuần 26

Tiết 70 đến tiết 72

Chiếc thuyền ngoài xa;

Thực hành về hàm ý.

Tuần 27

Tiết 73 đến tiết 75

Đọc thêm: Mùa lá rụng trong vườn (trích);

Đọc thêm: Một người Hà Nội (trích);

Thực hành về hàm ý (tiếp theo).

Tuần 28

Tiết 76 đến tiết 78

Thuốc;

Rèn luyện kĩ năng mở bài, kết bài trong bài văn nghị luận.

Tuần 29

Tiết 79 đến tiết 81

Số phận con người (trích);

Trả bài viết số 6.

Tuần 30

Tiết 82 đến tiết 84

Ông già và biển cả (trích);

Diễn đạt trong văn nghị luận.

Tuần 31

Tiết 85 đến tiết 87

Hồn Trương Ba, da hàng thịt (trích);

Diễn đạt trong văn nghị luận (tiếp theo).

Tuần 32

Tiết 88 đến tiết 90

Nhìn về vốn văn hóa dân tộc;

Phát biểu tự do.

Tuần 33

Tiết 91 đến tiết 93

Phong cách ngôn ngữ hành chính;

Văn bản tổng kết.

Tuần 34

Tiết 94 đến tiết 96

Tổng kết phần Tiếng Việt: Hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ;

Ôn tập phần Làm văn.

Tuần 35

Tiết 97 đến tiết 99

Giá trị văn học và tiếp nhận văn học;

Tổng kết phần Tiếng Việt: Lịch sử, đặc điểm loại hình và các phong cách ngôn ngữ.

Tuần 36

Tiết 100 đến tiết 102

Ôn tập phần văn học.

Tuần 37

Tiết 103 đến tiết 105

Bài viết số 7;

Trả bài viết số 7.